衰老
shuāilǎo
già yếu, lão hóa, suy lão, trở nên già nua.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:già yếu, lão hóa, suy lão, trở nên già nua.
Ví dụ (8)
měigèr éndōukàngshuāi lǎodezìr ánguī
Mỗi người đều không thể cưỡng lại quy luật lão hóa của tự nhiên.
bǎo chí guāndexīn tài yánhuǎnshuāi lǎo
Giữ tâm thái lạc quan có thể làm chậm quá trình lão hóa.
zhèzhǒngpǐnshēngchēngyǒukàngshuāi lǎodegōng xiào
Loại mỹ phẩm dưỡng da này tuyên bố có công hiệu chống lão hóa.
kànshàngqushí nián língyàoshuāi lǎodeduō
Ông ấy trông có vẻ già nua hơn nhiều so với tuổi thật.
yóu guò cāo láowèilǎoxiānshuāi
Do làm việc vất vả quá độ, anh ấy chưa già mà đã suy yếu (chưa lão đã suy).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây