爽快
shuǎngkuai
thẳng thắn, sởi lởi, hào sảng, dứt khoát, mau lẹ, nhanh nhảu (nhận lời).
HSK7-9

Định nghĩa (2)

1
tính từ (personality)
Nghĩa:thẳng thắn, sởi lởi, hào sảng, dứt khoát, mau lẹ, nhanh nhảu (nhận lời).
Ví dụ (8)
shìshuǎng kuairénshuō huàcóng láiguǎi wānjiǎo
Anh ấy là người thẳng thắn hào sảng, nói chuyện không bao giờ vòng vo tam quốc.
xiàngjièqiánhěnshuǎng kuaide yingle
Tôi mượn tiền anh ấy, anh ấy đã đồng ý một cách rất dứt khoát (sởi lởi).
bànshìyàoshuǎng kuaidiǎnbiétuōdàishuǐ
Làm việc thì phải nhanh gọn dứt khoát một chút, đừng có dây dưa rề rà.
lǎo bǎnhěnshuǎng kuaizhí jiēgěi menlezhé
Ông chủ rất sởi lởi, trực tiếp giảm giá 20% cho chúng tôi.
jiù huangēnshuǎng kuaiderén jiāo dào
Anh ấy chỉ thích giao du với những người hào sảng thẳng thắn.
2
tính từ (feeling)
Nghĩa:sảng khoái, khoan khoái, dễ chịu, mát mẻ.
Ví dụ (4)
zǎozhīhòugǎn juéquánshēndōuhěnshuǎng kuai
Sau khi tắm xong, cảm thấy toàn thân đều rất khoan khoái dễ chịu.
xiàtiānbēibīngshuǐzhēnshuǎng kuai
Mùa hè uống một cốc nước đá, thật là sảng khoái!
hòudekōng ràngrénjué de wàishuǎng kuai
Không khí sau cơn mưa khiến người ta cảm thấy sảng khoái lạ thường.
zhèliángfēngshēnshangfēi chángshuǎng kuai
Ở đây gió mát hiu hiu, trong người thấy rất dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây