思念
sīniàn
nhớ nhung, tưởng nhớ, thương nhớ, nỗi nhớ (da diết).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhớ nhung, tưởng nhớ, thương nhớ, nỗi nhớ (da diết).
Ví dụ (8)
shēnzàixiāngshízài niànzhe xiāngdeqīnrén
Thân ở đất khách, không lúc nào là anh ấy không nhớ nhung người thân ở quê nhà.
zhèzhǒng niànzhīqíngyòng yánláibiǎo
Tình cảm nhớ nhung này, không cách nào dùng ngôn ngữ để diễn tả.
qīngmíngjiéshìrénmen niàndiànshìqīnrénde zi
Tết Thanh Minh là ngày mọi người tưởng nhớ và tế lễ những người thân đã khuất.
duìyuǎnfāngyǒude niànsuí zheshí jiāndetuīérjiāshēn
Nỗi nhớ của anh ấy với bạn gái phương xa ngày càng sâu đậm theo thời gian.
zhèshǒushībiǎo leshīrénduì guódeshēnqiè niàn
Bài thơ này bày tỏ nỗi nhớ tổ quốc tha thiết của nhà thơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây