思绪
sīxù
dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ, tâm trạng, manh mối suy nghĩ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ, tâm trạng, manh mối suy nghĩ.
Ví dụ (8)
chuāngwàideshēngduànlede
Tiếng mưa ngoài cửa sổ đã cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
huídào xiāng jīnwànqiān
Trở về quê hương, tôi không kìm được cảm xúc ngổn ngang (suy nghĩ muôn vàn).
xiàn zàidehěnluànzuòchūjué dìng
Tâm trí cô ấy bây giờ rất rối bời, không thể đưa ra quyết định.
ràngqīng xiàzàihuí
Để tôi sắp xếp lại dòng suy nghĩ một chút rồi trả lời bạn sau.
suí zheyīn yuèdepiāodàoleyáo yuǎndetóngnián
Nương theo tiếng nhạc, dòng suy tưởng của anh ấy trôi về tuổi thơ xa xăm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây