饲养
sìyǎng
chăn nuôi, nuôi (động vật), chăm sóc (vật nuôi).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăn nuôi, nuôi (động vật), chăm sóc (vật nuôi).
Ví dụ (8)
zàinóng cūngǎoleshēngzhū yǎng
Anh ấy bắt đầu chăn nuôi lợn ở nông thôn.
dòng yuánde yǎngyuánzhèng zàigěixióng māowèishí
Nhân viên nuôi thú ở sở thú đang cho gấu trúc ăn.
chéng shìjìn zhǐ yǎng xíngquǎn
Trong thành phố cấm nuôi các loại chó lớn.
xué yǎng gāonǎiniúdechǎnnǎiliàng
Chăn nuôi khoa học có thể nâng cao sản lượng sữa của bò sữa.
zhèzhīxiǎomāoshìcóngxiǎo yǎngde
Con mèo nhỏ này là do anh ấy nuôi lớn từ bé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây