肆无忌惮
sìwújìdàn
tứ vô kỵ đạn, ngang ngược, trắng trợn, không kiêng nể gì, lộng hành, không biết sợ là gì.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tứ vô kỵ đạn, ngang ngược, trắng trợn, không kiêng nể gì, lộng hành, không biết sợ là gì.
Ví dụ (8)
zhèxiēbàozàijiēshàng dànde huàigōng
Những kẻ côn đồ này ngang nhiên (trắng trợn) phá hoại của công trên đường phố.
zhàngzhejiāyǒuqiánjiù dànde futóng xué
Cậy nhà có tiền, nó bắt nạt bạn học một cách không kiêng nể gì.
gōng chǎng dàndexiàngliúpái fàngshuǐ
Nhà máy xả nước thải ra sông một cách bừa bãi (không sợ luật pháp).
yóu quē jiānguǎnyáo yánzàiwǎng luòshàng dàndechuán
Do thiếu sự giám sát, tin đồn lan truyền trên mạng một cách vô tội vạ (trắng trợn).
menyàozhì zhǐzhèzhǒng dàndeqīnquánxíng wéi
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi xâm phạm quyền lợi trắng trợn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây