饲
ノフフフ一丨フ一
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 飼 có bộ Thực (飠), giản thể 饲 giữ ý cho ăn (饣) quản lý (司) vật nuôi, nuôi 饲.
Thành phần cấu tạo
饲
nuôi, chăn dắt
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nuôi, chăn dắt
Ví dụ (5)
他在农场里饲养了很多牛羊。
Anh ấy nuôi rất nhiều bò và cừu trong trang trại.
这些鸡需要高质量的饲料。
Những con gà này cần thức ăn chăn nuôi chất lượng cao.
动物园的饲养员正在喂大象。
Nhân viên chăm sóc động vật ở sở thú đang cho voi ăn.
这种鱼很容易饲养。
Loài cá này rất dễ nuôi.
饲养宠物需要很大的耐心。
Nuôi thú cưng đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây