nuôi, chăn dắt
Hán việt: tự
ノフフフ一丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thực (), giản thể giữ ý cho ăn () quản lý () vật nuôi, nuôi .

Thành phần cấu tạo

nuôi, chăn dắt
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi, chăn dắt
Ví dụ (5)
zàinóngchǎng yǎnglehěnduōniúyáng
Anh ấy nuôi rất nhiều bò và cừu trong trang trại.
zhèxiē yàogāozhì liàngdeliào
Những con gà này cần thức ăn chăn nuôi chất lượng cao.
dòng yuánde yǎngyuánzhèng zàiwèi xiàng
Nhân viên chăm sóc động vật ở sở thú đang cho voi ăn.
zhèzhǒnghěn róng yǎng
Loài cá này rất dễ nuôi.
yǎngchǒng yàohěndenài xīn
Nuôi thú cưng đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây