苏醒
sūxǐng
tỉnh lại, hồi tỉnh, hồi sinh, thức tỉnh (từ hôn mê/ngủ đông), phục hồi.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh lại, hồi tỉnh, hồi sinh, thức tỉnh (từ hôn mê/ngủ đông), phục hồi.
Ví dụ (8)
jīng guò shēngdequánqiǎng jiùbìngrénzhōng xǐngguòláile
Sau khi được bác sĩ dốc toàn lực cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng cũng đã tỉnh lại.
chūntiānláilechénshuìdekāi shǐ xǐng
Mùa xuân đến rồi, mặt đất đang ngủ say bắt đầu hồi sinh (thức tỉnh).
shòuzhòngchuàngdejīng zhèng zàihuǎnmàn xǐng
Nền kinh tế chịu tổn thất nặng nề đang phục hồi chậm chạp.
dōngmiándedòng zàichūnléishēngzhōngjiànjiàn xǐng
Động vật ngủ đông dần dần tỉnh giấc trong tiếng sấm mùa xuân.
hūn lesāntiānsāncái xǐng
Anh ấy hôn mê suốt ba ngày ba đêm mới tỉnh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây