俗话
súhuà
tục ngữ, câu nói dân gian, lời người xưa, câu cửa miệng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tục ngữ, câu nói dân gian, lời người xưa, câu cửa miệng.
Ví dụ (8)
huàshuō:“liángyàokǒubìng”。
Tục ngữ có câu: "Thuốc đắng dã tật".
zhèng huàsuǒshuō:“shī bàishìchéng gōngzhī”。
Đúng như lời người xưa nói: "Thất bại là mẹ thành công".
huàshuōdehǎo,“yuǎnqīn jìnlín”。
Tục ngữ nói rất hay, "Bán anh em xa mua láng giềng gần".
zhè huàsuīrántōng dànyùnhánzheshēn dedào
Câu tục ngữ này tuy bình dân, nhưng ẩn chứa đạo lý sâu sắc.
huàshuō:“tiānxiàméiyǒusàndeyán”。
Tục ngữ có câu: "Bữa tiệc nào rồi cũng tàn" (Thiên hạ không có tiệc nào không tan).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây