随即
suíjí
ngay sau đó, lập tức, liền, tức thì (chỉ sự nối tiếp về thời gian).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay sau đó, lập tức, liền, tức thì (chỉ sự nối tiếp về thời gian).
Ví dụ (8)
kànleyǎnsuí xìnsuìle
Anh ta nhìn thoáng qua, ngay sau đó xé nát bức thư.
bàofēngguò letài yángsuí chūláile
Cơn bão đi qua, mặt trời liền ló dạng ngay sau đó.
lǎowánggāngzuòxiàsuí yòuzhànle lái
Lão Vương vừa ngồi xuống, lập tức lại đứng dậy ngay.
qiāngshēngxiǎngrénqúnsuí sànbēntáo
Tiếng súng vừa vang lên, đám đông ngay lập tức chạy trốn tán loạn.
zuòchūlechéng nuòsuí zhūxíng dòng
Anh ấy đưa ra lời cam kết, và thực hiện bằng hành động ngay sau đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây