岁月
suìyuè
năm tháng, thời gian, ngày tháng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm tháng, thời gian, ngày tháng.
Ví dụ (8)
suì yuèráorén mendōulǎole
Năm tháng chẳng tha cho ai (thời gian tàn nhẫn), chúng ta đều già rồi.
duànjiān nándesuì yuèràngbiàndegèngjiājiān qiáng
Những năm tháng gian khổ đó đã khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.
yuànxiànshìānwěnsuì yuèjìnghǎo
Nguyện cho đời này an ổn, năm tháng bình yên tươi đẹp.
zàiliǎnshàngliúxiàlesuì yuèdehén
Thời gian (năm tháng) đã để lại những dấu vết trên khuôn mặt anh ấy.
zhēngróngsuì yuèxíng róngpíng fándejīng )。
Năm tháng hào hùng (tranh vanh tuế nguyệt - chỉ những ngày tháng không tầm thường/gian khổ mà vinh quang).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây