弹性
HSK7-9
—
Phân tích từ 弹性
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tính đàn hồi, độ nảy, tính linh hoạt (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
这种橡胶的弹性很好。
Tính đàn hồi của loại cao su này rất tốt.
这是一家实行弹性工作制的公司。
Đây là một công ty thực hiện chế độ làm việc linh hoạt (không cố định giờ giấc).
计划要有一定的弹性,以应对突发情况。
Kế hoạch cần phải có sự linh hoạt (đàn hồi) nhất định để đối phó với tình huống đột xuất.
年轻人的皮肤很有弹性。
Da của người trẻ rất có độ đàn hồi (căng mịn).
价格弹性(经济学术语:价格变动对需求的影响)。
Độ co giãn của giá cả (Thuật ngữ kinh tế).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây