弹性
tánxìng
tính đàn hồi, độ nảy, tính linh hoạt (nghĩa bóng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính đàn hồi, độ nảy, tính linh hoạt (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxiàngjiāodetán xìnghěnhǎo
Tính đàn hồi của loại cao su này rất tốt.
zhèshìjiāshí xíngtán xìnggōng zuòzhìdegōng
Đây là một công ty thực hiện chế độ làm việc linh hoạt (không cố định giờ giấc).
huàyàoyǒu dìngdetán xìngyìngduìqíng kuàng
Kế hoạch cần phải có sự linh hoạt (đàn hồi) nhất định để đối phó với tình huống đột xuất.
nián qīngrénde hěnyǒután xìng
Da của người trẻ rất có độ đàn hồi (căng mịn).
jià tán xìngjīng xué shùjià biàndòngduì qiúdeyǐng xiǎng)。
Độ co giãn của giá cả (Thuật ngữ kinh tế).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây