探测
HSK7-9
—
Phân tích từ 探测
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăm dò, dò tìm, trắc nghiệm, đo đạc (khí tượng, địa chất).
Ví dụ (8)
科学家们正在使用先进仪器探测火星表面。
Các nhà khoa học đang sử dụng thiết bị tiên tiến để thăm dò bề mặt sao Hỏa.
机场安检处装有金属探测门。
Khu vực kiểm tra an ninh sân bay có lắp đặt cửa dò kim loại.
这艘潜水艇的任务是探测深海资源。
Nhiệm vụ của chiếc tàu ngầm này là thăm dò tài nguyên biển sâu.
雷达探测到了不明飞行物。
Radar đã dò thấy vật thể bay không xác định (UFO).
地质队正在探测这一带的地下水分布情况。
Đội địa chất đang thăm dò tình hình phân bố nước ngầm ở khu vực này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây