挺拔
tǐngbá
thẳng tắp, hiên ngang, cao vút, cứng cáp, mạnh mẽ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thẳng tắp, hiên ngang, cao vút, cứng cáp, mạnh mẽ.
Ví dụ (8)
cāo chǎngzhōu wéizhòngzhepáitǐng debáiyángshù
Xung quanh sân tập trồng một hàng cây bạch dương thẳng tắp.
chuān穿shàngjūnzhuānghòuxiǎn degèngjiātǐng shuàiqi
Sau khi mặc quân phục, trông anh ấy càng thêm hiên ngang và đẹp trai.
xiētǐng deshānfēngzhíchāyúnxiāo
Những đỉnh núi cao vút đó đâm thẳng vào mây xanh.
zhèzhǒngdexiàn线tiáogāngjìngtǐng
Đường nét của kiểu chữ này vừa cứng cáp vừa thanh thoát (thẳng).
lǎosōngshùzàibàofēngzhōngyīr ánàorántǐng
Cây thông già vẫn đứng hiên ngang trong bão tố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây