tǐng
rất, khá là, lắm (phó từ chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với 'de').
Hán việt: đĩnh
一丨一ノ一丨一フ丶
9
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:rất, khá là, lắm (phó từ chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với 'de').
Ví dụ (8)
jué dezhè zhǔ yitǐnghǎode
Tôi cảm thấy ý kiến này khá là hay đấy (rất tốt).
jīn tiāntiān tǐngnuǎn huode
Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
zhèjiàn futǐngshì de
Bộ quần áo này khá hợp với bạn đấy.
zuì jìngōng zuòtǐngmángdeba
Dạo này công việc bận lắm phải không?
zhè réntǐngyǒu side
Con người anh ấy khá là thú vị.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:ưỡn, thẳng, chịu đựng, cố gắng gượng.
Ví dụ (7)
jiāqǐngtǐngxiōngtáitóu
Mọi người đứng dậy, ưỡn ngực ngẩng cao đầu!
guǎnduōnán menyàotǐngzhù
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta phải ráng trụ vững (chịu đựng).
chuān穿zhetǐngde西zhuāng
Anh ấy mặc bộ vest thẳng tắp (phẳng phiu).
dìngyàotǐngguòzhè nánguān
Nhất định phải vượt qua (gượng qua) cửa ải khó khăn này.
zuòzhedeshí houyàoyāotǐngzhí
Khi ngồi phải giữ lưng (eo) cho thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây