Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通货膨胀
tōnghuò péngzhàng
lạm phát.
Hán việt: thông hoá bành trướng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "通货膨胀" (tōnghuò péngzhàng) nghĩa là "lạm phát", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 货 (huò): hàng hóa + 膨 (péng): phình ra + 胀 (zhàng): sưng lên.

Thành phần cấu tạo

通货膨胀
tōnghuò péngzhàng
lạm phát
辶
甬
化
贝
⺼
彭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lạm phát.
Ví dụ (8)
yánzhòng严重de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀dǎozhì导致wù物jià价fēi飞zhǎng涨。
Lạm phát nghiêm trọng dẫn đến giá cả tăng vọt.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施lái来yì抑zhì制tōnghuòpéngzhàng通货膨胀。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để kiềm chế lạm phát.
yóuyú由于tōnghuòpéngzhàng通货膨胀,rén人men们shǒu手zhōng中de的qián钱bù不zhí值qián钱le了。
Do lạm phát, tiền trong tay người dân đã mất giá.
shì适dù度de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀yǒu有shí时duì对jīngjì经济zēng增zhǎng长shì是yǒulì有利de的。
Lạm phát ở mức độ vừa phải đôi khi có lợi cho tăng trưởng kinh tế.
zhègè这个guójiā国家de的tōnghuòpéngzhàng通货膨胀lǜ率yǐjīng已经chāoguò超过le了 1 0 %。
Tỷ lệ lạm phát của quốc gia này đã vượt quá 10%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây