通货膨胀
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "通货膨胀" (tōnghuò péngzhàng) nghĩa là "lạm phát", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 货 (huò): hàng hóa + 膨 (péng): phình ra + 胀 (zhàng): sưng lên.
Thành phần cấu tạo
通货膨胀
lạm phát
辶
甬
化
贝
⺼
彭
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lạm phát.
Ví dụ (8)
严重的通货膨胀导致物价飞涨。
Lạm phát nghiêm trọng dẫn đến giá cả tăng vọt.
政府正在采取措施来抑制通货膨胀。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để kiềm chế lạm phát.
由于通货膨胀,人们手中的钱不值钱了。
Do lạm phát, tiền trong tay người dân đã mất giá.
适度的通货膨胀有时对经济增长是有利的。
Lạm phát ở mức độ vừa phải đôi khi có lợi cho tăng trưởng kinh tế.
这个国家的通货膨胀率已经超过了10%。
Tỷ lệ lạm phát của quốc gia này đã vượt quá 10%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây