保修
HSK7-9
—
Phân tích từ 保修
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành
Ví dụ (10)
这台电脑还在保修期内。
Chiếc máy tính này vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
我们的产品提供两年的免费保修服务。
Sản phẩm của chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo hành miễn phí trong hai năm.
如果手机坏了,你可以拿去保修。
Nếu điện thoại bị hỏng, bạn có thể mang đi bảo hành.
保修卡丢了还能保修吗?
Mất thẻ bảo hành rồi thì có còn được bảo hành không?
这种人为损坏是不在保修范围内的。
Loại hư hỏng do con người gây ra này không nằm trong phạm vi bảo hành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây