Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
报废
bào//fèi
loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
Hán việt: báo phế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "报废" (bào//fèi) nghĩa là "loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn", ghép bởi: 报 (bào): báo + 废 (fèi): Bãi bỏ.

Thành phần cấu tạo

报废
bào//fèi
loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
扌
卩
广
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bào / fèi')
Nghĩa:loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
Ví dụ (10)
zhè这liàng辆chē车tài太jiù旧,yǐ jīng已经bào报fèi废le了。
Chiếc xe này quá cũ, đã bị loại bỏ rồi.
gōng chǎng工厂bào报fèi废le了yī一pī批sǔn huài损坏de的shè bèi设备。
Nhà máy đã loại bỏ một lô thiết bị hỏng hóc.
guò过le了bǎo保zhì质qī期,zhè这xiē些shí食pǐn品zhǐ只néng能bào报fèi废chǔ lǐ处理。
Đã quá hạn sử dụng, những thực phẩm này chỉ có thể đem đi bỏ phế.
wǒ我de的shǒu jī手机diào掉jìn进shuǐ水lǐ里,chè dǐ彻底bào报fèi废le了。
Điện thoại của tôi rơi xuống nước, hoàn toàn hỏng bét rồi.
lián xù连续áo yè熬夜sān三tiān天,wǒ我gǎn jué感觉shēn tǐ身体dōu都yào要bào报fèi废le了。
Thức khuya liên tục ba ngày, tôi cảm thấy cơ thể như sắp phế luôn rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây