报废
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "报废" (bào//fèi) nghĩa là "loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn", ghép bởi: 报 (bào): báo + 废 (fèi): Bãi bỏ.
Thành phần cấu tạo
报废
loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
扌
卩
广
发
Hình ảnh:

Phân tích từ 报废
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'bào / fèi')
Nghĩa:loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
Ví dụ (10)
这辆车太旧,已经报废了。
Chiếc xe này quá cũ, đã bị loại bỏ rồi.
工厂报废了一批损坏的设备。
Nhà máy đã loại bỏ một lô thiết bị hỏng hóc.
过了保质期,这些食品只能报废处理。
Đã quá hạn sử dụng, những thực phẩm này chỉ có thể đem đi bỏ phế.
我的手机掉进水里,彻底报废了。
Điện thoại của tôi rơi xuống nước, hoàn toàn hỏng bét rồi.
连续熬夜三天,我感觉身体都要报废了。
Thức khuya liên tục ba ngày, tôi cảm thấy cơ thể như sắp phế luôn rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây