暴躁
bàozào
nóng nảy, dễ cáu kỉnh, tính khí bạo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng nảy, dễ cáu kỉnh, tính khí bạo
Ví dụ (10)
zuì jìn hěnbàozào
Gần đây tính khí của anh ấy rất nóng nảy.
quē shuìmiánhuìràngrénbiàndebàozào
Thiếu ngủ sẽ khiến con người trở nên dễ cáu kỉnh.
biézài bàozàodeshí hòuzuòjué dìng
Đừng đưa ra quyết định khi đang nóng nảy.
suí zhenián língdezēngzhǎngdexìng zàimebàozàole
Cùng với tuổi tác tăng lên, tính cách của anh ấy không còn nóng nảy như trước nữa.
tiān yánr èhěn róng ràngrénqíng bàozào
Thời tiết nóng bức rất dễ khiến tâm trạng con người trở nên cáu gắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây