Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爆冷门
bào lěngmén
kết quả bất ngờ ngoài dự đoán, cú sốc
Hán việt: bạc lãnh môn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "爆冷门" (bào lěngmén) nghĩa là "kết quả bất ngờ ngoài dự đoán, cú sốc", ghép bởi: 爆 (bào): Nổ + 冷 (lěng): lạnh + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

爆冷门
bào lěngmén
kết quả bất ngờ ngoài dự đoán, cú sốc
火
暴
冫
令
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết quả bất ngờ ngoài dự đoán, cú sốc
Ví dụ (10)
zhè这chǎng场zú足qiú球sài赛bào爆lěng冷mén门le了,ruò弱duì队jìngr án竟然yíng赢le了guān jūn冠军。
Trận đấu bóng đá này đã xảy ra một cú sốc, đội yếu vậy mà lại đánh bại nhà vô địch.
shuí谁yě也méi没xiǎng想dào到tā他huì会zài在zhè这cì次xuǎn jǔ选举zhōng中bào爆lěng冷mén门。
Không ai nghĩ rằng anh ấy sẽ tạo ra một kết quả bất ngờ ngoài dự đoán trong cuộc bầu cử lần này.
zhè这bù部xiǎo小chéng běn成本diàn yǐng电影zài在diàn yǐng电影jié节shàng上bào爆lěng冷mén门,huò dé获得le了zuì最jiā佳yǐng影piān片jiǎng奖。
Bộ phim kinh phí thấp này đã tạo ra một cú sốc tại liên hoan phim khi giành được giải Phim hay nhất.
zuó tiān昨天de的bǐ sài比赛jiē lián接连bào爆lěng冷mén门,ràng让hěn很duō多guān zhòng观众dà大diē跌yǎn jìng眼镜。
Các trận đấu hôm qua liên tiếp xảy ra kết quả ngoài dự đoán, khiến rất nhiều khán giả vô cùng ngạc nhiên.
tā他píng shí平时chéng jì成绩píng平píng平,zhè这cì次qī期mò末kǎo shì考试què却bào爆lěng冷mén门ná拿le了dì yī第一míng名。
Thành tích bình thường của cậu ấy khá tầm thường, nhưng kỳ thi cuối kỳ lần này lại tạo ra cú sốc khi giành vị trí đứng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây