Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
编号
biānhào
số hiệu, mã số, đánh số thứ tự
Hán việt: biên hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "编号" (biānhào) mang nghĩa "số hiệu, mã số, đánh số thứ tự", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

编号
biānhào
số hiệu, mã số, đánh số thứ tự
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:số hiệu, mã số, đánh số thứ tự
Ví dụ (5)
nǐ你de的yuángōng员工biānhào编号shì是duōshao多少?
Số hiệu nhân viên của bạn là bao nhiêu?
What is your employee number?
qǐng请bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件àn按shùnxù顺序biānhào编号。
Xin hãy đánh số thứ tự những tài liệu này theo tuần tự.
Please number these documents in order.
měi每gè个chǎnpǐn产品dōu都yǒu有wéiyī唯一de的biānhào编号。
Mỗi sản phẩm đều có một số hiệu duy nhất.
Each product has a unique serial number.
wǒ我zhǎo找bú不dào到wǒ我de的zuòwèi座位biānhào编号。
Tôi không tìm thấy số hiệu ghế của mình.
I can't find my seat number.
xiāngzi箱子yǐjīng已经quánbù全部biānhào编号le了。
Các thùng hàng đã được đánh số toàn bộ rồi.
All the boxes have already been numbered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây