表率
biǎoshuài
gương mẫu, tấm gương để noi theo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gương mẫu, tấm gương để noi theo
Ví dụ (10)
yīng gāigěihái zizuòbiǎoshuài
Cha mẹ nên làm gương cho con cái.
zuò wéibānzhǎngyàochùchùbiǎoshuàizuò yòng
Với tư cách là lớp trưởng, bạn phải phát huy vai trò gương mẫu ở mọi lúc mọi nơi.
lǐng dǎogànyàoshēnzuògěi jiāshù biǎoshuài
Cán bộ lãnh đạo phải lấy mình làm gương, xây dựng tấm gương cho mọi người noi theo.
dejìng jīng shénshìquángōng yuán gōngdebiǎoshuài
Tinh thần tận tụy với công việc của anh ấy là tấm gương cho toàn thể nhân viên công ty.
lǎo shīdeyánxíngdōuhuìchéng wéixué shēngdebiǎoshuài
Từng lời nói, từng hành động của giáo viên đều sẽ trở thành tấm gương cho học sinh noi theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây