秉承
bǐngchéng
kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kế thừa, tiếp nhận và thực hiện theo
Ví dụ (10)
menjiāng wǎngdebǐngchéng zhìshàngdezōng zhǐ
Chúng tôi sẽ tiếp tục kế thừa và thực hiện theo tôn chỉ "khách hàng là trên hết" như từ trước đến nay.
gōng zhíbǐngchéngzhe duànchuàng xīndeniàn
Công ty luôn tuân thủ và phát huy triết lý không ngừng đổi mới.
zhèsuǒxué xiàobǐngchéngleyánjǐnzhìxuédeyōuliángchuán tǒng
Ngôi trường này đã kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp về sự nghiêm túc trong giảng dạy và học tập.
menyàobǐngchéngxiānlièdezhì guójiàn shèdegèngjiāfán róng
Chúng ta phải kế thừa di nguyện của các bậc tiên liệt, xây dựng Tổ quốc ngày càng phồn vinh hơn.
bǐngchéng qīndejiàohuìzuòlechéng shíshǒuxìnderén
Anh ấy đã tiếp nhận và làm theo lời dạy của cha, trở thành một người trung thực và đáng tin cậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây