秉
ノ一フ一一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tay (彐) cầm bó lúa (禾) chặt, nắm giữ nguyên tắc, cầm 秉.
Thành phần cấu tạo
秉
cầm, nắm giữ
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Tay (phía dưới)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cầm, nắm giữ
Ví dụ (5)
法官应当秉公执法。
Thẩm phán nên nắm giữ sự công bằng khi thực thi pháp luật.
我们一直秉持着顾客至上的原则。
Chúng tôi luôn nắm giữ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
古人常有秉烛夜游的雅兴。
Người xưa thường có nhã hứng cầm nến đi dạo ban đêm.
他秉笔直书,记录了当时的历史真相。
Ông ấy cầm bút viết chép sự thật, ghi lại chân tướng lịch sử thời bấy giờ.
他秉政多年,深得民心。
Ông ấy nắm giữ chính quyền nhiều năm, rất được lòng dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây