bǐng
cầm, nắm giữ
Hán việt: bỉnh
ノ一フ一一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tay () cầm bó lúa () chặt, nắm giữ nguyên tắc, cầm .

Thành phần cấu tạo

bǐng
cầm, nắm giữ
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Kệ (biến thể)
Tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cầm, nắm giữ
Ví dụ (5)
guānyīngdāngbǐnggōngzhí
Thẩm phán nên nắm giữ sự công bằng khi thực thi pháp luật.
men zhíbǐngchízhe zhìshàngdeyuán
Chúng tôi luôn nắm giữ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
rénchángyǒubǐngzhúyóudexìng
Người xưa thường có nhã hứng cầm nến đi dạo ban đêm.
bǐngzhíshū ledāng shíde shǐzhēn xiàng
Ông ấy cầm bút viết chép sự thật, ghi lại chân tướng lịch sử thời bấy giờ.
bǐngzhèngduōniánshēnmínxīn
Ông ấy nắm giữ chính quyền nhiều năm, rất được lòng dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây