Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǐng
HSK 3
cầm, nắm giữ
Hán Việt:BỈNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ一フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+彐Kệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

秉
bǐng
cầm, nắm giữ
禾
Bộ Hòahé
Bó lúa chín (phía trên)
Bộ Hòa
彐
Bộ Kệjì
Bàn tay nắm chặt ở giữa (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Một bàn tay (彐) nắm giữ thật chắc bó lúa chín vàng (禾) ở ngay chính giữa là cầm nắm, giữ vững (秉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cầm, nắm giữ
ENTiếng Anh:hold, grasp, uphold
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fǎguān法官yīngdāng应当bǐng秉gōng公zhífǎ执法。
Thẩm phán nên nắm giữ sự công bằng khi thực thi pháp luật.
A judge should enforce the law impartially.
#2
wǒmen我们yìzhí一直bǐngchí秉持zhe着gùkè顾客zhìshàng至上de的yuánzé原则。
Chúng tôi luôn nắm giữ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
We have always upheld the principle of putting customers first.
#3
gǔrén古人cháng常yǒu有bǐngzhúyèyóu秉烛夜游de的yǎ雅xīng兴。
Người xưa thường có nhã hứng cầm nến đi dạo ban đêm.
People in ancient times often took delight in going out at night by candlelight.
#4
tā他bǐng秉bǐzhí笔直shū书,jìlù记录le了dāngshí当时de的lìshǐ历史zhēnxiàng真相。
Ông ấy cầm bút viết chép sự thật, ghi lại chân tướng lịch sử thời bấy giờ.
He wrote with an honest pen, recording the historical truth of that time.
#5
tā他bǐng秉zhèng政duōnián多年,shēn深dé得mín民xīn心。
Ông ấy nắm giữ chính quyền nhiều năm, rất được lòng dân.
He held power for many years and won the heartfelt support of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây