冰山
bīngshān
tảng băng, núi băng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tảng băng, núi băng
Ví dụ (10)
tàitǎnhàozhuàngshànglezuòbīngshān
Tàu Titanic đã đâm phải một tảng băng.
zhèzhǐshìbīngshānjiǎozhēn zhèngdewèn háizàihòu miàn
Đây chỉ là phần nổi của tảng băng chìm, vấn đề thực sự vẫn còn ở phía sau.
suí zhequánqiúbiànnuǎn duōbīngshānzhèng zàiróng huà
Cùng với sự nóng lên toàn cầu, nhiều núi băng đang tan chảy.
bīngshānde fendōuyǐncángzàishuǐmiànzhīxià
Phần lớn của tảng băng đều ẩn dưới mặt nước.
chuányuánmenzàiyuǎnchù xiànlezuò debīngshān
Các thủy thủ đã phát hiện ra một núi băng khổng lồ ở đằng xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây