并行
bìngxíng
song song, tiến hành đồng thời
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:song song, tiến hành đồng thời
Ví dụ (10)
zhèliǎngxiàngrèn bìngxíngchǔ
Hai nhiệm vụ này có thể được xử lý song song.
yìng jiànruǎn jiàndekāi shìbìngxíngde
Việc phát triển phần cứng và phần mềm được tiến hành đồng thời.
zhèliǎngtiáotiěshìbìngxíngde
Hai tuyến đường sắt này chạy song song với nhau.
lùnyán jiūshí jiànyìng yòngyīng gāibìngxíngbèi
Nghiên cứu lý thuyết và ứng dụng thực tiễn nên được tiến hành song song mà không trái ngược nhau.
wèi lejié shěngshí jiānshìjiē duànjiāngbìngxíngkāi zhǎn
Để tiết kiệm thời gian, một vài giai đoạn kiểm thử sẽ được triển khai đồng thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây