波折
bōzhé
trắc trở, khúc khuỷu, gian nan
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trắc trở, khúc khuỷu, gian nan
Ví dụ (10)
shì qíngsuīrányǒuxiēzhédànzuìzhōnghái shìshùn jiě juéle
Mặc dù sự việc có chút trắc trở, nhưng cuối cùng vẫn được giải quyết suôn sẻ.
mendegǎn qíngjīng lehěnduōzhé
Chuyện tình cảm của họ đã trải qua rất nhiều trắc trở.
jīng guòfānzhé menzhōng zhǎodàolege fāng
Trải qua một phen gian nan, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được nơi đó.
zhèxiàng huàzàishí shīguò chéngzhōng dàolexiēzhé
Kế hoạch này đã gặp phải một số khúc khuỷu trong quá trình thực hiện.
rén shēngkěn éng fān fēng shùnzǒnghuìyǒuxiēzhé
Đời người không thể thuận buồm xuôi gió mãi, luôn sẽ có một vài trắc trở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây