剥夺
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "剥夺" (bōduó) nghĩa là "tước đoạt, cướp lấy quyền lợi", ghép bởi: 剥 (bāo / bō): bóc + 夺 (duó): Giật lấy.
Thành phần cấu tạo
剥夺
tước đoạt, cướp lấy quyền lợi
录
刂
大
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 剥夺
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tước đoạt, cướp lấy quyền lợi
Ví dụ (10)
他被剥夺了政治权利终身。
Anh ta bị tước đoạt quyền lợi chính trị suốt đời.
没有人能剥夺你受教育的权利。
Không ai có thể tước đoạt quyền được giáo dục của bạn.
战争剥夺了许多无辜平民的生命。
Chiến tranh đã cướp đi sinh mạng của biết bao thường dân vô tội.
贫穷不应该剥夺孩子们追求梦想的机会。
Sự nghèo khó không nên tước đoạt cơ hội theo đuổi ước mơ của những đứa trẻ.
法院剥夺了这位父亲的抚养权。
Tòa án đã tước đoạt quyền nuôi dưỡng của người cha này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây