Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财经
cáijīng
tài chính và kinh tế
Hán việt: tài kinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "财经" (cáijīng) mang nghĩa "tài chính và kinh tế", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Thành phần cấu tạo

财经
cáijīng
tài chính và kinh tế
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài chính và kinh tế
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会kàn看cáijīng财经xīnwén新闻。
Mỗi sáng tôi đều xem tin tức tài chính kinh tế.
I read financial news every morning.
tā他bìyè毕业yú于zhùmíng著名de的cáijīng财经dàxué大学。
Anh ấy tốt nghiệp từ một trường đại học tài chính kinh tế nổi tiếng.
He graduated from a prestigious university of finance and economics.
zhè这běn本cáijīng财经zázhì杂志zài在yèjiè业界hěn很yǒu有yǐngxiǎnglì影响力。
Tạp chí tài chính kinh tế này rất có sức ảnh hưởng trong ngành.
This financial magazine is very influential in the industry.
hěn很duō多cáijīng财经zhuānjiā专家duì对wèilái未来de的shìchǎng市场biǎoshì表示dānyōu担忧。
Nhiều chuyên gia tài chính kinh tế bày tỏ sự lo ngại về thị trường trong tương lai.
Many financial experts have expressed concern about the future market.
zhèngfǔ政府gānggāng刚刚fābù发布le了xīn新de的cáijīng财经zhèngcè政策。
Chính phủ vừa ban hành chính sách tài chính kinh tế mới.
The government has just released new economic and financial policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây