彩霞
cǎixiá
ánh ráng rực rỡ, mây hồng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ánh ráng rực rỡ, mây hồng
Ví dụ (10)
bàng wǎndecǎixiáfēi chángmír én
Ánh ráng rực rỡ buổi chạng vạng thật vô cùng quyến rũ.
tài yángluòshānshítiānbiānmǎnlecǎixiá
Khi mặt trời lặn, chân trời phủ đầy những đám mây hồng.
mǎntiāndecǎixiádàoyìngzàimiànshàngměi le
Ráng chiều rực rỡ rợp trời in bóng xuống mặt hồ, tuyệt đẹp.
chuān穿zhejiàncǎixiábānxuàndeliánqún
Cô ấy mặc một chiếc váy rực rỡ như ánh ráng chiều.
qīng chén yáng guāngchuān穿tòulecǎixiá
Sáng sớm, tia nắng đầu tiên xuyên qua những đám mây hồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây