xiá
ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Hán việt:
一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
17
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mưa () tạnh hiện ( biến thể) ánh hồng, mây sáng rực rỡ, mây hồng .

Thành phần cấu tạo

xiá
ráng mây, mây hồng lúc bình minh/hoàng hôn
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
Giả (biến thể)
Âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Ví dụ (8)
yáng西xiàtiānbiānchū xiànleměi dewǎnxiá
Mặt trời lặn về tây, chân trời xuất hiện ráng chiều tuyệt đẹp.
zhāoxiáchūménwǎnxiáxíngqiānyàn)。
Ráng sáng chớ ra cửa (sắp mưa), ráng chiều đi ngàn dặm (trời đẹp) - (Tục ngữ).
mǎntiāndecǎixiájiāngshuǐdōuyìnghóngle
Ráng màu đầy trời nhuộm đỏ cả dòng sông.
deliǎnhóngdexiàngtiānbiāndeyúnxiá
Mặt cô ấy đỏ bừng như ráng mây nơi chân trời.
menzuòzàihǎibiānxīn shǎngzheluòxiá
Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm nhìn ráng chiều còn sót lại lúc mặt trời lặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây