霞
一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
17
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Mưa (雨) tạnh hiện (叚 biến thể) ánh hồng, mây sáng rực rỡ, mây hồng 霞.
Thành phần cấu tạo
霞
ráng mây, mây hồng lúc bình minh/hoàng hôn
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
叚
Giả (biến thể)
Âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ráng, ráng chiều, ráng mây (màu đỏ/hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn).
Ví dụ (8)
夕阳西下,天边出现了美丽的晚霞。
Mặt trời lặn về tây, chân trời xuất hiện ráng chiều tuyệt đẹp.
朝霞不出门,晚霞行千里(谚语)。
Ráng sáng chớ ra cửa (sắp mưa), ráng chiều đi ngàn dặm (trời đẹp) - (Tục ngữ).
满天的彩霞把江水都映红了。
Ráng màu đầy trời nhuộm đỏ cả dòng sông.
她的脸红得像天边的云霞。
Mặt cô ấy đỏ bừng như ráng mây nơi chân trời.
我们坐在海边,欣赏着落日余霞。
Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm nhìn ráng chiều còn sót lại lúc mặt trời lặn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây