彩电
cǎidiàn
ti vi màu, truyền hình màu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ti vi màu, truyền hình màu
Ví dụ (10)
menzuó tiānmǎiletáixīncǎidiàn
Hôm qua chúng tôi đã mua một chiếc ti vi màu mới.
zhètáicǎidiàndepíng hěn
Màn hình của chiếc ti vi màu này rất lớn.
zàishínián dàiyōng yǒutáicǎidiànshìjiànhěnshē chǐdeshì
Vào những năm 80, sở hữu một chiếc ti vi màu là một điều rất xa xỉ.
zhè gepáizidecǎidiànzhì liànghěnhǎo
Chất lượng ti vi màu của thương hiệu này rất tốt.
zhèng zàiyòngcǎidiànkànqiú sài
Anh ấy đang xem trận bóng đá trên ti vi màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây