查明
chámíng
điều tra làm rõ, xác minh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điều tra làm rõ, xác minh
Ví dụ (10)
jǐngfāng jīngchámíngleshì deyuán yīn
Cảnh sát đã điều tra làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
men jǐn kuàichámíngzhēn xiàng
Chúng ta phải nhanh chóng xác minh sự thật.
jīng guòtiānde zhōng chámínglezhèmíngshén réndeshēn fèn
Sau vài ngày nỗ lực, cuối cùng đã xác minh được danh tính của người bí ẩn này.
wěi yuánhuìzhèng zàichámíngzhè jīndexiàng
Ủy ban đang điều tra làm rõ hướng đi của khoản tiền này.
zhǐyǒuchámíngwèn suǒzàicáinéngzhǎodàojiě juébàn
Chỉ có điều tra làm rõ vấn đề nằm ở đâu thì mới có thể tìm ra cách giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây