产值
HSK7-9
—
Phân tích từ 产值
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giá trị sản xuất, giá trị sản lượng
Ví dụ (10)
这家公司的年产值超过了十亿元。
Giá trị sản xuất hàng năm của công ty này đã vượt quá một tỷ nhân dân tệ.
今年的农业总产值稳步增长。
Tổng giá trị sản xuất nông nghiệp năm nay tăng trưởng vững chắc.
工厂计划在明年将产值翻一番。
Nhà máy lên kế hoạch tăng gấp đôi giá trị sản xuất vào năm sau.
工业产值在当地经济中占有很大比重。
Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế địa phương.
通过技术创新,单位产值显著提高。
Thông qua đổi mới công nghệ, giá trị sản xuất trên một đơn vị đã được nâng cao đáng kể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây