长达
cháng dá
kéo dài đến (thời gian/khoảng cách)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo dài đến (thời gian/khoảng cách)
Ví dụ (10)
zhèchǎngchí lechángsānxiǎo shí
Trận mưa lớn này kéo dài đến ba tiếng đồng hồ.
zhèzuòkuàhǎiqiáochángshígōng
Cây cầu vượt biển này dài đến năm mươi km.
jīng guòchángshíniánde zhōng shí xiànlemèng xiǎng
Trải qua nỗ lực kéo dài đến mười năm, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
duì páidehěnchángchánggōng
Hàng người xếp rất dài, kéo dài đến một km.
mendetán pànchángyuèzuìzhōng chénglexié
Cuộc đàm phán của họ kéo dài đến vài tháng, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây