Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长期以来
cháng qī yǐlái
từ lâu nay, trong một thời gian dài
Hán việt: tràng cơ dĩ lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "长期以来" (cháng qī yǐlái) nghĩa là "từ lâu nay, trong một thời gian dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 以 (yǐ): bằng + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

长期以来
cháng qī yǐlái
từ lâu nay, trong một thời gian dài
长
其
月
以
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ lâu nay, trong một thời gian dài
Ví dụ (10)
cháng长qī期yǐ lái以来,tā他yī zhí一直zhì lì致力yú于huán jìng环境bǎo hù保护gōng zuò工作。
Từ lâu nay, anh ấy luôn cống hiến cho công việc bảo vệ môi trường.
zhè ge这个wèn tí问题cháng长qī期yǐ lái以来dōu都méi没yǒu有dé得dào到jiě jué解决。
Vấn đề này trong một thời gian dài vẫn chưa được giải quyết.
cháng长qī期yǐ lái以来,liǎng两guó国rén人mín民bǎo chí保持zhe着yǒu hǎo友好de的guān xì关系。
Từ lâu nay, nhân dân hai nước vẫn duy trì mối quan hệ hữu nghị.
tā她cháng长qī期yǐ lái以来yī zhí一直huàn患yǒu有shī mián失眠zhèng症。
Cô ấy đã mắc chứng mất ngủ trong một thời gian dài.
zhè这lǐ里cháng长qī期yǐ lái以来dōu都shì是yī一gè个ān jìng安静de的xiǎo小yú渔cūn村。
Nơi này từ lâu nay vẫn luôn là một làng chài nhỏ yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây