迟迟
chíchí
chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa
HSK7-9

Phân tích từ 迟迟

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa
Ví dụ (10)
sàideshí jiānkuàidàolequèchíchílái
Thời gian thi đấu sắp đến rồi, vậy mà anh ấy mãi không chịu đến.
zhè gewèn zhíméiyǒujiě juéshìyīnwèilǎo bǎnchíchíkěnzuòjué dìng
Vấn đề này luôn không được giải quyết, là do ông chủ mãi không chịu đưa ra quyết định.
chūntiānzǎojiùgāiláile shìtiān chíchíméiyǒubiànnuǎn
Đáng lẽ mùa xuân phải đến từ lâu rồi, nhưng thời tiết chậm chạp mãi vẫn chưa ấm lên.
diàn yǐngzǎojiùkāiyǎnlenánzhǔjuéquèchíchíméiyǒuchūchǎng
Bộ phim đã bắt đầu chiếu từ lâu, nhưng nam chính mãi vẫn chưa xuất hiện.
qiàndeqiánchíchíméiyǒuhuán
Số tiền anh ta nợ tôi, lần lữa mãi vẫn chưa trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây