Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驰名
chímíng
nổi tiếng, vang danh
Hán việt: trì danh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "驰名" (chímíng) mang nghĩa "nổi tiếng, vang danh", kết hợp bởi 驰 (chí - trì): "phi nước đại" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驰: Tuấn mã (马) tung vó phi nhanh (也) băng qua thảo nguyên bao la trong gió lộng là phi nước đại, lan truyền (驰). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

驰名
chímíng
nổi tiếng, vang danh
驰
chí • trì
phi nước đại
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nổi tiếng, vang danh
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的cháyè茶叶chímíng驰名zhōngwài中外。
Trà ở đây nổi tiếng trong và ngoài nước.
The tea here is famous both at home and abroad.
zhè这gè个pǐnpái品牌qùnián去年bèi被píngwéi评为zhōngguó中国chímíng驰名shāngbiāo商标。
Thương hiệu này năm ngoái được bình chọn là nhãn hiệu nổi tiếng của Trung Quốc.
This brand was named a well-known trademark in China last year.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的kǎoyā烤鸭yuǎn远jìn近chímíng驰名。
Vịt quay của nhà hàng này vang danh xa gần.
This restaurant's roast duck is famous far and wide.
bālí巴黎shì是yí一zuò座shìjiè世界chímíng驰名de的wénhuà文化gǔchéng古城。
Paris là một thành phố văn hóa cổ vang danh thế giới.
Paris is a world-famous ancient cultural city.
nà那gè个xiǎozhèn小镇yīn因chūchǎn出产yōuzhì优质pútáojiǔ葡萄酒ér而chímíng驰名。
Thị trấn nhỏ đó nổi tiếng vì sản xuất rượu vang hảo hạng.
That small town is famous for producing high-quality wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây