尺度
chǐdù
thước đo, tiêu chuẩn, mức độ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thước đo, tiêu chuẩn, mức độ
Ví dụ (10)
chéng gōngméiyǒujué duìdechǐ
Thành công không có thước đo tuyệt đối.
kāi wán xiàoyàozhù chǐbiéshāngle
Đùa giỡn cần phải chú ý mức độ, đừng làm sứt mẻ hòa khí.
mennéngyòngtóngchǐláihéngliángsuǒ yǒurén
Chúng ta không thể dùng cùng một tiêu chuẩn để đánh giá tất cả mọi người.
zhèdiàn yǐngdechǐyǒudiǎnshì ér tóngguānkàn
Mức độ (nhạy cảm) của bộ phim này hơi lớn, không phù hợp cho trẻ em xem.
zàichǔ rénguān shízǒng shìnénghěnhǎode chǐ
Khi xử lý các mối quan hệ giao tiếp, anh ấy luôn có thể nắm bắt chuẩn mực rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây