仇恨
chóuhèn
căm thù, hận thù
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:căm thù, hận thù
Ví dụ (10)
menyīng gāifàngxiàchóuhènyōng bào píng
Chúng ta nên buông bỏ hận thù và ôm trọn hòa bình.
deyǎn shénchōng mǎnlechóuhèn
Trong ánh mắt của anh ta tràn đầy sự căm thù.
zhàn zhēngzhǐhuìdàilái wángchóuhèn
Chiến tranh chỉ mang lại cái chết và hận thù.
shí jiān huàjiěsuǒ yǒudechóuhèntòng
Thời gian có thể hóa giải mọi hận thù và đau khổ.
àichóuhèngèngyǒu liàng
Tình yêu có sức mạnh lớn hơn cả hận thù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây