恨
Gợi nhớ
Lòng (忄) giữ mãi (艮) không buông, mối hận sâu đậm, hận 恨.
Thành phần cấu tạo
恨
Hận; tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hận, ghét, căm ghét, hối hận.
Ví dụ (8)
我恨自己当时没有勇气说出来。
Tôi hận bản thân mình lúc đó không có dũng khí nói ra.
不要因为一点小事就记恨别人。
Đừng vì chút chuyện nhỏ mà để bụng thù hận người khác.
那是战争年代,人们都恨侵略者。
Đó là thời chiến tranh, mọi người đều căm ghét kẻ xâm lược.
由爱生恨是感情中常见的现象。
Từ yêu sinh hận là hiện tượng thường thấy trong chuyện tình cảm.
老师对这几个学生真是恨铁不成钢。
Thầy giáo đối với mấy học sinh này đúng là 'chỉ tiếc rèn sắt không thành thép' (giận vì kỳ vọng nhiều mà trò không nên người).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây