hèn
hận, ghét, căm ghét, hối hận.
Hán việt: hận
丶丶丨フ一一フノ丶
9
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Lòng () giữ mãi () không buông, mối hận sâu đậm, hận .

Thành phần cấu tạo

hèn
Hận; tiếc nuối
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hận, ghét, căm ghét, hối hận.
Ví dụ (8)
hèn dāng shíméiyǒuyǒng shuōchūlái
Tôi hận bản thân mình lúc đó không có dũng khí nói ra.
yàoyīnwèidiǎnxiǎoshìjiùhènbiér en
Đừng vì chút chuyện nhỏ mà để bụng thù hận người khác.
shìzhàn zhēngnián dàirénmendōuhènqīnlüèzhě
Đó là thời chiến tranh, mọi người đều căm ghét kẻ xâm lược.
yóuàishēnghènshìgǎn qíngzhōngchángjiàndexiàn xiàng
Từ yêu sinh hận là hiện tượng thường thấy trong chuyện tình cảm.
lǎo shīduìzhèxué shengzhēnshihèntiěchénggāng
Thầy giáo đối với mấy học sinh này đúng là 'chỉ tiếc rèn sắt không thành thép' (giận vì kỳ vọng nhiều mà trò không nên người).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây