Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仇人
chóurén
kẻ thù, người có mối thù
Hán việt: cừu nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "仇人" (chóurén) mang nghĩa "kẻ thù, người có mối thù", kết hợp bởi 仇 (chóu - cừu): "kẻ thù" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仇: Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

仇人
chóurén
kẻ thù, người có mối thù
仇
chóu • cừu
kẻ thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ thù, người có mối thù
Ví dụ (5)
tāmen他们céngjīng曾经shì是hǎo好péngyou朋友,xiànzài现在què却chéng成le了chóurén仇人。
Họ từng là bạn tốt, nhưng bây giờ lại trở thành kẻ thù.
They used to be good friends, but now they have become enemies.
tā他kàn看zhe着wǒ我,jiù就xiàng像kàn看zhe着chóurén仇人yíyàng一样。
Anh ta nhìn tôi cứ như thể đang nhìn kẻ thù vậy.
He looked at me as if I were his enemy.
wǒmen我们zhǐshì只是jìngzhēng竞争duìshǒu对手,bú不shì是chóurén仇人。
Chúng tôi chỉ là đối thủ cạnh tranh, không phải kẻ thù.
We are just competitors, not enemies.
wǒ我bù不xiǎng想hé和tā他jiéwèi结为chóurén仇人。
Tôi không muốn kết oán thù với anh ta.
I don't want to become enemies with him.
zhè这liǎng两jiārén家人shìdài世代dōu都shì是chóurén仇人。
Hai gia đình này là kẻ thù của nhau qua nhiều thế hệ.
These two families have been enemies for generations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây