揣摩
chuǎimó
nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghiền ngẫm, suy nghĩ cân nhắc kỹ
Ví dụ (10)
jīng chángchuǎishàngdexīnsi
Anh ấy thường xuyên nghiền ngẫm tâm tư của cấp trên.
yǎn yuán yàofǎn chuǎijué denèixīnshì jiè
Diễn viên cần nhiều lần nghiền ngẫm thế giới nội tâm của nhân vật.
zhèshǒushīdejìnghěnshēn yàoyòngxīnchuǎi
Ý cảnh của bài thơ này rất sâu sắc, cần phải dụng tâm suy nghĩ cân nhắc kỹ.
chuǎilebàntiānméimíng baide si
Tôi nghiền ngẫm cả nửa ngày trời cũng không hiểu được ý của anh ấy.
zàilǎo shīde shìxià chuǎizhezhèdàonán
Dưới sự gợi ý của giáo viên, cậu ấy cẩn thận suy nghĩ cân nhắc kỹ về bài toán khó này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây