chuǎi / chuāi
đoán, phỏng đoán, suy xét.
Hán việt: chuỳ
一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chuǎi')
Nghĩa:đoán, phỏng đoán, suy xét.
Ví dụ (3)
chuǎihuìláile
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
biéluànchuǎide si
Bạn đừng đoán bừa ý của anh ấy.
fǎn chuǎizhèhuà
Anh ấy suy xét đi xét lại câu này.
2
động từ (đọc 'chuāi')
Nghĩa:cất vào trong áo hoặc túi, mang theo bên mình.
Ví dụ (3)
huái怀lichuāizheběnshū
Anh ấy cất một cuốn sách trong ngực áo.
qiánchuāijìn kǒudài
Cô ấy nhét tiền vào túi.
hái zichuāizhetángpǎochūmén
Đứa trẻ mang kẹo trong túi chạy ra cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây