穿过
HSK7-9
—
Phân tích từ 穿过
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, đi qua
Ví dụ (10)
他穿过马路去对面的商店。
Anh ấy băng qua đường để đến cửa hàng đối diện.
我们穿过了一片茂密的森林。
Chúng tôi đã đi xuyên qua một khu rừng rậm rạp.
阳光穿过窗户照在床上。
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu lên giường.
她艰难地穿过拥挤的人群。
Cô ấy khó nhọc đi lách qua đám đông chật chội.
火车正在穿过一条长长的隧道。
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây