Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穿小鞋
chuān xiǎoxié
gây khó dễ, trả thù vặt
Hán việt: xuyên tiểu hài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "穿小鞋" (chuān xiǎoxié) mang nghĩa "gây khó dễ, trả thù vặt", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

穿小鞋
chuān xiǎoxié
gây khó dễ, trả thù vặt
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây khó dễ, trả thù vặt
Ví dụ (5)
yīnwèi因为dézuì得罪le了lǎobǎn老板,tā他zài在gōngzuò工作zhōng中jīngcháng经常bèi被chuānxiǎoxié穿小鞋。
Vì đắc tội với sếp, anh ấy thường xuyên bị gây khó dễ trong công việc.
Because he offended the boss, he was often given a hard time at work.
hǎo好de的lǐngdǎo领导bù不yīnggāi应该gěi给xiàshǔ下属chuānxiǎoxié穿小鞋。
Một người lãnh đạo tốt không nên trả thù vặt cấp dưới của mình.
A good leader should not make things difficult for their subordinates.
tā他xīnxiōng心胸xiázhǎi狭窄,yàoshì要是nǐ你bù不tóngyì同意tā他de的yìjiàn意见,tā他jiù就huì会ànde暗地lǐ里gěi给nǐ你chuānxiǎoxié穿小鞋。
Anh ta rất hẹp hòi, nếu bạn không đồng ý với ý kiến của anh ta, anh ta sẽ âm thầm gây khó dễ cho bạn.
He is narrow-minded; if you disagree with him, he will make things difficult for you behind your back.
bié别dānxīn担心,wǒ我zuòshì做事hěn很gōngpíng公平,juéduì绝对bú不huì会gěi给rènhérén任何人chuānxiǎoxié穿小鞋。
Đừng lo, tôi làm việc rất công bằng, tuyệt đối sẽ không gây khó dễ cho bất kỳ ai.
Don't worry, I am very fair in the way I do things and would never make things difficult for anyone.
tā她hàipà害怕bèi被tóngshì同事chuānxiǎoxié穿小鞋,suǒyǐ所以bù不gǎn敢shuōchū说出zhēn真xiàng相。
Cô ấy sợ bị đồng nghiệp trả thù vặt nên không dám nói ra sự thật.
She was afraid of being made miserable by her colleagues, so she did not dare tell the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây