喘息
HSK7-9
—
Phân tích từ 喘息
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thở dốc, nghỉ lấy hơi
Ví dụ (10)
繁重的工作让他连喘息的时间都没有。
Công việc nặng nhọc khiến anh ấy thậm chí không có cả thời gian để thở phào lấy lại sức.
敌人没有给我们任何喘息的机会。
Kẻ thù không cho chúng tôi bất kỳ cơ hội nào để thở phào.
经过长时间的奔跑,他停下来大口喘息。
Sau một thời gian dài chạy bộ, anh ấy dừng lại thở hổn hển để lấy lại sức.
周末是我们可以稍微喘息一下的时候。
Cuối tuần là lúc chúng tôi có thể nghỉ ngơi lấy lại sức một chút.
经过连续的加班,这几天他终于得到了喘息的机会。
Sau những ngày làm thêm liên tục, mấy hôm nay anh ấy cuối cùng cũng có cơ hội để thở phào nghỉ ngơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây