船桨
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "船桨" (chuánjiǎng) nghĩa là "mái chèo thuyền", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 桨 (jiǎng): mái chèo.
Thành phần cấu tạo
船桨
mái chèo thuyền
舟
㕣
丬
夕
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 船桨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mái chèo thuyền
Ví dụ (10)
他手里拿着一把船桨。
Anh ấy cầm một chiếc mái chèo thuyền trong tay.
没有船桨,我们无法渡河。
Không có mái chèo thuyền, chúng tôi không thể qua sông.
木制的船桨不小心掉进水里了。
Chiếc mái chèo thuyền bằng gỗ vô tình rơi xuống nước rồi.
他们用船桨用力地划船。
Họ dùng mái chèo thuyền hết sức chèo lái.
这把船桨太重了,我拿不动。
Chiếc mái chèo thuyền này nặng quá, tôi cầm không nổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây