Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
船桨
chuánjiǎng
mái chèo thuyền
Hán việt: thuyền tương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "船桨" (chuánjiǎng) nghĩa là "mái chèo thuyền", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 桨 (jiǎng): mái chèo.

Thành phần cấu tạo

船桨
chuánjiǎng
mái chèo thuyền
舟
㕣
丬
夕
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mái chèo thuyền
Ví dụ (10)
tā他shǒu手lǐ里ná拿zhe着yī一bǎ把chuán船jiǎng桨。
Anh ấy cầm một chiếc mái chèo thuyền trong tay.
méi没yǒu有chuán船jiǎng桨,wǒ men我们wú无fǎ法dù渡hé河。
Không có mái chèo thuyền, chúng tôi không thể qua sông.
mù木zhì制de的chuán船jiǎng桨bù不xiǎo xīn小心diào掉jìn进shuǐ水lǐ里le了。
Chiếc mái chèo thuyền bằng gỗ vô tình rơi xuống nước rồi.
tā他men们yòng用chuán船jiǎng桨yòng用lì力de地huá划chuán船。
Họ dùng mái chèo thuyền hết sức chèo lái.
zhè这bǎ把chuán船jiǎng桨tài太zhòng重le了,wǒ我ná拿bù不dòng动。
Chiếc mái chèo thuyền này nặng quá, tôi cầm không nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây