催眠
cuīmián
thôi miên, làm buồn ngủ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thôi miên, làm buồn ngủ
Ví dụ (10)
shēngyòngcuīmiánshùbāngjièyān
Bác sĩ dùng thuật thôi miên để giúp anh ấy cai thuốc lá.
zhèshǒuqīngróudeyīn yuèyǒucuīmiándezuò yòng
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng làm buồn ngủ.
jiào shòudeyǎn jiǎngtài liáolejiǎn zhíxiàngcuīmián yàng
Bài thuyết trình của giáo sư quá tẻ nhạt, cứ như một khúc hát ru gây buồn ngủ vậy.
bèicuīmiánlewán quántīngcóngduì fāngdezhǐ lìng
Anh ta đã bị thôi miên, hoàn toàn nghe theo chỉ thị của đối phương.
yǒushí hòu men yàodiǎncuīmiánlái kǒng
Đôi khi, chúng ta cần một chút tự thôi miên để vượt qua nỗi sợ hãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây