悼念
dàoniàn
tưởng niệm, thương tiếc người đã mất
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tưởng niệm, thương tiếc người đã mất
Ví dụ (10)
men xíng shìdàoniànxiānliè
Chúng tôi tổ chức buổi lễ để tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ.
quánguórénmínshēnqièdàoniàn zhènzhōngdenànzhě
Nhân dân cả nước vô cùng thương tiếc những nạn nhân trong trận động đất.
xiěleshǒushīláidàoniàn shìdepéng you
Anh ấy đã viết một bài thơ để tưởng niệm người bạn đã khuất.
xué xiào zhīhuó dòngdàoniànzhèwèizhù míngde xuéjiā
Trường học tổ chức hoạt động để tưởng nhớ vị nhà khoa học nổi tiếng này.
jiādàizhexiānhuāláidàoniànjìngàidelǎoxiào zhǎng
Mọi người mang theo hoa tươi đến để tưởng nhớ vị hiệu trưởng già kính yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây